hăm hở

  1. đgt Có vẻ sốt sắng hăng hái: Người đời hăm hở lo công việc (PhBChâu); Tôi hăm hở trèo ngay một cái dốc (NgTuân).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hăm hở
Người bạn hăm hở mở hộp quà sinh nhật.